Ngữ pháp tiếng Anh
Chương trình học ngữ pháp tiếng Anh trực tuyến đầy đủ nhất với hơn 140 bài học qua video và 5 cấp độ học.
Chủ đề
Cấp độ 1
Bài 1: Đại từ nhân xưng (Personal Pronouns) và cách sử dụng động từ TO BE trong thì hiện tại đơn - thể khẳng định - 03:47 Bài 2: Động từ TO BE trong thì hiện tại đơn - câu phủ định, nghi vấn và câu trả lời ngắn - 03:11 Bài 3: Dạng rút gọn của động từ TO BE trong tiếng Anh - 05:45 Bài 4: Mạo từ (Articles), số nhiều, danh từ đếm được và không đếm được - 09:36 Bài 5: Chào hỏi (Greetings) và danh xưng (courtesy titles) - 03:38 Bài 6: Chào hỏi (Greeting) và giới thiệu (Introducing) - 05:05 Bài 7: Bảng chữ cái tiếng Anh (Alphabet) và cách đánh vần từng chữ - 04:22 Bài 8: Số đếm (Numbers) - 06:26 Bài 9: Nói về thời gian - 03:22 Bài 10: Ngày (days), tháng (months), số thứ tự (ordinal numbers) và ngày trong tuần (dates) - 03:34 Bài 11: Cách nói chuyện qua điện thoại bằng tiếng Anh - 02:37 Bài 12: Câu hỏi đuôi (Question tags) với động từ To Be - 03:22 Bài 13: Động từ tiếng Anh (English verbs) - 04:49 Bài 14: Thì hiện tại đơn (Simple present) - 05:44 Bài 15: Trợ động từ (Auxiliary verb) DO - 04:34 Bài 16: Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) - 03:17 Bài 17: Động từ TO LIKE - 02:55 Bài 18: What và Which - 02:59 Bài 19: Câu hỏi với How? và What...like? - 04:09 Bài 20: Câu hỏi với Who và Where - 03:35 Bài 21: Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place): IN, At và ON - 04:10 Bài 22: Các từ để hỏi WHY và WHEN - 03:29 Bài 23: Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time): IN, AT, ON - 04:33 Bài 24: Câu hỏi đuôi (Question tags) với trợ động từ (Auxiliary verb) DO - 03:37
Cấp độ 2
Bài 25: Động từ TO HAVE - Thể khẳng định (Affirmative) - 02:19 Bài 26: Động Từ TO HAVE - Khẳng định (Negative) và nghi vấn (Interrogative) - 04:15 Bài 27: SOME và ANY - 03:19 Bài 28: There Is và There Are - ở thì hiện tại đơn - 07:54 Bài 29: Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of quantity) - 06:44 Bài 30: Tính Từ Sở Hữu (Possessive adjectives) - 04:26 Bài 31: Tính từ chỉ định (Demonstrative adjectives) và Đại từ chỉ định (Demonstrative pronouns) - This, That, These, Those - 04:14 Bài 32: Hình tức sở hữu cách (Possessive form) Và WHOSE - 02:57 Bài 33: Đại từ sở hữu (Possessive pronouns) - 04:37 Bài 34: Đại từ tân ngữ (Object pronouns) - 03:50 Bài 35: Những tính từ chứng nhận (Qualifying adjectives) - 03:05 Bài 36: Nói về tuổi của bạn - 02:53 Bài 37: Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous) - 07:47 Bài 38: Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous) và thì hiện tại đơn (Simple present) - 05:56 Bài 39: Tương lai với thì hiện tại đơn (Simple present) và thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous) - 04:34 Bài 40: Nói về tương lai bằng cách sử dụng WILL - 04:51 Bài 41: Mời (Offers) và gợi ý (Suggestions) với SHALL - 03:08 Bài 42: Yêu cầu (Requests) với WILL và WOULD - 03:28 Bài 43: Các biểu thức tạo lời mời chào (Phần 1) - 03:19 Bài 44: Biểu thức để tạo sự gợi ý (Suggestions) - 02:57 Bài 45: Các biểu thức tạo lời mời chào (Phần 2) - 03:43 Bài 46: Trả lời cho lời mời (Offers) và sự gợi ý (Suggestions) - 03:22 Bài 47: Nói về tương lai sử dụng GOING TO - 05:16 Bài 48: Các hình thức tương lai (Future forms) - Ôn tập (Revision) - 04:64
Cấp độ 3
Bài 49: Động từ khiếm khuyết (Modal verbs) - 04:02 Bài 50: Động từ khiếm khuyết (Modal verbs) CAN - 04:29 Bài 51: Động từ khiếm khuyết (Modal verbs) CAN - Thể nghi vấn (Interrogative) - 04:54 Bài 52: Cách yêu cầu trang trọng (Formal requests) với Could you, Could I, May I? - 03:56 Bài 53: Cách đặt câu hỏi và yêu cầu với động từ khiếm khuyết (Modal verbs) - 03:54 Bài 54: Must và To Have To - 05:17 Bài 55: Cách đặt câu hỏi với Must và To Have To - 05:16 Bài 56: Cách đặt câu phủ định với MUST, SHOULD, HAVE TO, CAN, NEED TO - 05:36 Bài 57: Câu điều kiện loại 1: Định nghĩa, công thức, cách dùng và bài tập - 04:51 Bài 58: Câu điều kiện với thì tương lai - 05:15 Bài 59: Câu điều kiện (Conditional sentences) với các động từ khiếm khuyết khác (Modal verbs) - 03:33 Bài 60: Câu Điều Kiện Sử Dụng UNLESS, IN CASE,... - 02:55 Bài 61: Động từ TO BE ở thì quá khứ đơn (Simple past) - Thể khẳng định (Affirmative) - 02:50 Bài 62: Thì quá khứ đơn (Simple past) của động từ TO BE - Thể phủ định (Negative) - 03:31 Bài 63: Động từ TO BE ở thì quá khứ đơn (Simple past) trong câu hỏi và trả lời - 03:06 Bài 64: Cách sử dụng THERE IS và THERE ARE ở thì quá khứ đơn (Simple past) - 05:01 Bài 65: Động từ có quy tắc (Regular verbs) - 03:49 Bài 66: Động từ có quy tắc (Regular verbs) ở thì quá khứ đơn - 03:26 Bài 67: Động từ bất quy tắc (Irregular verbs) - 08:41 Bài 68: Quá khứ đơn (Simple past) của động từ bất quy tắc (Irregular verbs) - 05:41 Bài 69: Cách đặt câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn (Simple past) - 07:02 Bài 70: Thì quá khứ đơn (Simple past) của động từ khiếm khuyết CAN - 04:41 Bài 71: Cách sử dụng thì quá khứ đơn (Simple past) của TO HAVE TO - 03:46 Bài 72: Cách sử dụng câu hỏi đuôi (Question tags) trong thì quá khứ đơn (Simple past) - 04:07
Cấp độ 4
Bài 73: Cách sử dụng động từ "TO SAY" và "TO TELL" - 03:02 Bài 74: Câu mệnh lệnh trong tiếng Anh (Imperative sentences) - 04:16 Bài 75: Trạng từ chỉ số lượng (Adverbs of quantity) - Phần 1 - 05:27 Bài 76: Trạng từ chỉ số lượng (Adverbs of quantity) - Phần 2 - 04:23 Bài 77: Giới từ chỉ nơi chốn (Prepostions of place) - Phần 2 - 05:22 Bài 78: Giới từ chỉ sự di chuyển (Prepositions of movement) - 06:39 Bài 79: Động từ chỉ giác quan (Verbs of the senses) - 03:41 Bài 80: So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives) - 05:01 Bài 81: Các dạng so sánh khác của tính từ - 03:26 Bài 82: So sánh nhất (Superlative adjectives) của tính từ - 04:49 Bài 83: Trạng từ chỉ cách thức (Adverbs of manner) - 06:32 Bài 84: Các trạng từ (Adverbs) khác trong tiếng Anh - 06:50 Bài 85: Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect) - 07:36 Bài 86: Cách sử dụng các giới từ SINCE, FOR và JUST - 04:28 Bài 87: Cách sử dụng NOT YET, STILL NOT và NEVER trong tiếng Anh - 03:33 Bài 88: Cách sử dụng YET, ALREADY và STILL trong tiếng Anh - 04:22 Bài 89: Cách đặt câu hỏi với EVER? và HOW LONG? - 04:43 Bài 90: So sánh thì quá khứ đơn (Simple past) và thì hiện tại hoàn thành (Present perfect) - 04:26 Bài 91: Sự khác biệt giữa tiếng Anh-Mỹ và tiếng Anh-Anh - 06:41 Bài 92: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present perfect continuous) - 05:37 Bài 93: Nói về thói quen (Habits) trong tiếng Anh - 05:35 Bài 94: Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect) trong tiếng Anh - 04:46 Bài 95: Cách sử dụng JUST với thì quá khứ hoàn thành (Past perfect) - 03:10 Bài 96: Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous) - 04:31
Cấp độ 5
Bài 97: Các từ ghép (Compound words) với SOME - 03:14 Bài 98: Các từ ghép (Compounds words) với ANY - 03:49 Bài 99: Các danh từ ghép (Compound nouns) với NO - 04:41 Bài 100: Danh từ ghép (Compound nouns) với EVERY - 03:04 Bài 101: Cách sử dụng ONE trong tiếng Anh - 04:48 Bài 102: Cách sử dụng trạng từ ELSE trong tiếng Anh - 04:15 Bài 103: Các trạng từ chỉ tần suất (Adverb of frequency) - 03:59 Bài 104: Đại từ nhân xưng (Impersonal pronoun) IT - phần 1 - 03:45 Bài 104: Đại từ nhân xưng (Impersonal pronoun) IT - phần 2 - 04:14 Bài 106: Cách nói AS WELL hoặc IN ADDITION TO với TOO, ALSE và SO - 05:42 Bài 107: Cách sử dụng NEITHER và EITHER trong tiếng Anh - 06:24 Bài 108: Cách đặt câu hỏi với WHY DON'T...? - 03:44 Bài 109: Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous) - 04:56 Bài 110: Danh động từ (The gerund) là gì? Cách dùng danh động từ trong tiếng Anh - 02:32 Bài 111: Danh động từ (Gerunds) theo sau giới từ (Prepositions) - 03:06 Bài 112: Động từ theo sau bởi một danh động từ (Gerund) - 03:56 Bài 113: Danh động từ ở sau một động từ và giới từ (Preposition) - 04:26 Bài 114: Danh động từ ở sau một tính từ và giới từ - 03:56 Bài 115: Danh động từ với động từ TO DO - 03:25 Bài 116: Cách sử dụng động từ TO DO và TO MAKE - 06:02 Bài 117: Danh động từ sau động từ TO GO - 04:07 Bài 118: Các giới từ được sử dụng sau TO GO - 04:09 Bài 119: Chi tiết về cách sử dụng động từ TO GET - 03:21 Bài 120: Cách sử dụng cụm động từ (Phrasal verbs) với TO GET - 03:27
Cấp độ 6
Bài 121: "To be to" - Kế hoạch, Mệnh lệnh, Hướng dẫn và Định mệnh - 00:01 Unit 122: To be about to - 00:01 Unit 123: Future continuous with WILL - 00:01 Unit 124: THERE IS and THERE ARE in THE FUTURE - 00:01 Unit 125: Future of "CAN" - 00:01 Unit 126: Future of "MUST" - 00:01 Bài 127: Thì tương lai hoàn thành - 00:01 Bài 128: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - 00:01 Bài 129: Đại từ quan hệ - 00:01 Bài 130: Đại từ phản thân - 00:01 Bài 131: Cấu trúc các dạng câu bị động (Passive Voice) - 00:01 Bài 132: Cấu trúc các dạng câu bị động (Passive Voice) - phần 2 - 00:01 Bài 133: Câu điều kiện ở quá khứ - 00:01 Bài 134: Biểu thức điều kiện (Conditional expressions) với các liên từ khác - 00:01 Bài 135: Sử dụng câu điều kiện trong thì quá khứ đơn - 00:01 Bài 136: Cách sử dụng câu điều kiện với Could, Should, Ought to và Might - 00:01 Bài 137: Cách sử dụng câu điều kiện với quá khứ hoàn thành - 00:01 Bài 138: Cách sử dụng could have, should have và might have - 00:01 Bài 139: Câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional) - 00:01 Bài 140: Câu tường thuật (Reported Speech) - 00:01 Bài 141: Câu tường thuật (Reported Speech) - phần 2 - 00:01 Bài 142: Cụm động từ (Phrasal verb) - phần 1 - 00:01 Bài 143: Cụm động từ (Phrasal verb) - phần 2 - 00:01 Bài 144: Cụm động từ (Phrasal verb) - phần 3 - 00:01